Đề cương chi tiết các học phần thuộc Khoa Kinh tế và Kinh doanh quốc tế (2019)
28/08/2019 - Lượt xem: 2165DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN
THUỘC KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
STT |
Tên học phần |
Bộ môn phụ trách |
Ghi chú |
|
1 |
009064 |
Đàm phán thương mại quốc tế |
Bộ môn KDQT |
|
2 |
009063 |
Đầu tư quốc tế |
Bộ môn KDQT |
|
3 |
009240 |
Kinh tế quốc tế |
Bộ môn KDQT |
|
4 |
009043 |
Kinh tế thương mại |
Bộ môn KDQT |
|
5 |
009045 |
Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương HP1 |
Bộ môn KDQT |
|
6 |
009046 |
Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương HP2 |
Bộ môn KDQT |
|
7 |
009140 |
Nghiệp vụ kinh doanh XNK |
Bộ môn KDQT |
|
8 |
009085 |
Quản trị đa văn hóa |
Bộ môn KDQT |
|
9 |
009083 |
Quản trị rủi ro và khủng hoảng |
Bộ môn KDQT |
|
10 |
009087 |
Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế |
Bộ môn KDQT |
|
11 |
009091 |
Thương mại điện tử căn bản |
Bộ môn KDQT |
|
12 |
009031 |
Chiến lược và kế hoạch phát triển |
Bộ môn Kinh tế |
|
13 |
009032 |
Chính sách kinh tế |
Bộ môn Kinh tế |
|
14 |
009080 |
Kinh tế công cộng |
Bộ môn Kinh tế |
|
15 |
009041 |
Kinh tế đầu tư |
Bộ môn Kinh tế |
|
16 |
009211 |
Kinh tế học vi mô |
Bộ môn Kinh tế |
|
17 |
009221 |
Kinh tế học vĩ mô |
Bộ môn Kinh tế |
|
18 |
009011 |
Kinh tế học vi mô 1 |
Bộ môn Kinh tế |
|
19 |
009021 |
Kinh tế học vĩ mô 1 |
Bộ môn Kinh tế |
|
20 |
009012 |
Kinh tế học vi mô 2 |
Bộ môn Kinh tế |
|
21 |
009022 |
Kinh tế học vĩ mô 2 |
Bộ môn Kinh tế |
|
22 |
009042 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
Bộ môn Kinh tế |
|
23 |
009230 |
Kinh tế phát triển |
Bộ môn Kinh tế |
|
24 |
009044 |
Kinh tế và quản lý môi trường |
Bộ môn Kinh tế |
|
25 |
009033 |
Quản lý học |
Bộ môn Kinh tế |
|
26 |
009082 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
Bộ môn Kinh tế |
|
27 |
009051 |
Luật cạnh tranh |
Bộ môn Luật KT |
|
28 |
009052 |
Luật đầu tư - đấu thầu |
Bộ môn Luật KT |
|
29 |
009053 |
Luật hành chính |
Bộ môn Luật KT |
|
30 |
009054 |
Luật kinh tế HP1 |
Bộ môn Luật KT |
|
31 |
009055 |
Luật kinh tế HP2 |
Bộ môn Luật KT |
|
32 |
009057 |
Luật thương mại điện tử |
Bộ môn Luật KT |
|
33 |
009058 |
Luật thương mại quốc tế |
Bộ môn Luật KT |
|
34 |
009200 |
Pháp luật đại cương |
Bộ môn Luật KT |
|
35 |
009222 |
Pháp luật kinh tế |
Bộ môn Luật KT |
|
36 |
009072 |
Pháp luật môi trường - đất đai |
Bộ môn Luật kinh tế |
|
37 |
009100 |
Pháp luật về định giá và thẩm định giá |
Bộ môn Luật kinh tế |
|
38 |
009030 |
Soạn thảo văn bản |
Bộ môn Luật kinh tế |